Last Updated on August 27, 2024 by Ozlinks Education

Danh Sách Skills Priority Úc là gì?

Danh sách Việc làm và Kỹ năng ưu tiên của Úc còn gọi là Skills Priority List (SPL) năm 2023  là văn bản mới nhất của Úc đã được Ủy ban Kỹ năng Quốc gia (NSC) công bố. Danh sách SPL năm 2023 bao gồm 916 ngành nghề ANZSCO cung cấp cái nhìn chi tiết về các ngành nghề hiện tại về thị trường lao động Úc, bao gồm cái nhìn chi tiết về các ngành nghề đang thiếu hụt và nhu cầu nghề nghiệp dự đoán trong tương lai. SPL được Jobs and Skills Australia phát hành hàng năm.

2023 Skills Priority List

Bảng dưới đây là thông tin chi tiết về Danh sách kỹ năng ưu tiên (SPL) năm 2023.  Đánh tên nghề nghiệp của bạn vào ô tìm kiếm để biết được tình trạng nghề nhiệp của bạn.

ANZSCO Occupation National NSW VIC QLD SA WA TAS NT ACT
' rel='' target='_self'>111111 Chief Executive or Managing Director NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>111211 Corporate General Manager NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>121111 Aquaculture Farmer NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121311 Apiarist S S S S S S S S S
' rel='' target='_self'>121312 Beef Cattle Farmer NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121313 Dairy Cattle Farmer NS RS NS RS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121314 Deer Farmer NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121315 Goat Farmer NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121316 Horse Breeder NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121318 Pig Farmer NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121321 Poultry Farmer NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121322 Sheep Farmer NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121323 Mixed Cattle and Sheep Farmer NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121399 Livestock Farmers nec NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121511 Cotton Grower NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121512 Grain, Oilseed, Pulse or Pasture Grower / Field Crop Grower NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121513 Sugar Cane Grower NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121599 Broadacre Crop Growers nec NS NS NS RS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121611 Flower Grower NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121612 Fruit Grower NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121613 Nut Grower NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121614 Production Nursery Grower NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121615 Turf Grower NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121616 Vegetable Grower (Aus) / Market Gardener (NZ) NS RS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121617 Wine Grape Grower NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121699 Horticultural Crop Growers nec NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121711 Broadacre Crop and Livestock Farmer NS S NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>121799 Mixed Production Farmers nec NS S NS RS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>131112 Sales and Marketing Manager S S S S S S S S S
' rel='' target='_self'>131113 Advertising Manager NS NS S NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>131114 Public Relations Manager NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>132111 Corporate Services Manager NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>132211 Finance Manager NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>132311 Human Resource Manager NS NS NS NS NS S NS S NS
' rel='' target='_self'>132411 Policy and Planning Manager NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>132511 Research and Development Manager NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>133111 Construction Project Manager S S S S S S S S S
' rel='' target='_self'>133112 Project Builder S S S S S S S S S
' rel='' target='_self'>133211 Engineering Manager S S S S S S S S S
' rel='' target='_self'>133311 Importer or Exporter NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>133312 Wholesaler NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>133411 Manufacturer NS S NS S NS S NS NS NS
' rel='' target='_self'>133511 Production Manager (Forestry) NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>133512 Production Manager (Manufacturing) NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>133513 Production Manager (Mining) NS NS NS NS NS NS NS NS NS
' rel='' target='_self'>133611 Supply and Distribution Manager NS NS NS NS NS NS NS S NS
' rel='' target='_self'>133612 Procurement Manager S S S S S S S S S
' rel='' target='_self'>134111 Child Care Centre Manager NS NS NS NS NS S NS NS NS
' rel='' target='_self'>134211 Medical Administrator / Medical Superintendent NS S NS NS NS S NS S NS
' rel='' target='_self'>134212 Nursing Clinical Director NS NS NS NS S S NS NS NS
Showing 1 to 50 of 916 entries

SPL được NSC xem xét và cập nhật hàng năm

Ghi chú giải thích

Xếp hạng nghề nghiệp

Sự thiếu hụt (S): Sự thiếu hụt tồn tại khi người sử dụng lao động không thể tuyển dụng hoặc gặp khó khăn đáng kể trong việc tuyển dụng các vị trí tuyển dụng cho một nghề nghiệp

Thiếu hụt khu vực vùng miền (RS): Thiếu hụt được giới hạn ở các khu vực vùng miền

Không thiếu (NS): Nghiên cứu chưa xác định được bất kỳ khó khăn đáng kể nào trong việc tuyển dụng nhân sự.

Đánh giá nhu cầu trong tương lai

Xếp hạng Nhu cầu Tương lai chỉ được ước đoán ở cấp toàn nước Úc và cho biết nhu cầu có thể có đối với nghề nghiệp trong khoảng thời gian 5 năm tới. Mỗi ngành nghề đều được Xếp hạng nhu cầu trong tương lai là:

  • Trên mức trung bình toàn nền kinh tế
  • Ở mức trung bình toàn nền kinh tế
  • Dưới mức trung bình toàn nền kinh tế