Cấp độ kỹ năng ANZSCO gọi là Skilled Level được xác định theo khung trình độ bằng cấp AQF của Úc Australian Qualifications Framework, đào tạo và kinh nghiệm làm việc. Việc xác định ranh giới giữa các cấp độ kỹ năng dựa trên các định nghĩa sau.
Last Updated on January 29, 2026 by Ozlinks Education
Danh sách ngành nghề Visa 407
Danh sách ngành nghề Visa 407 của Úc còn gọi là Skilled Occupation List do Bộ Việc làm (DoE) và Bộ Nội Vụ Úc chỉ định. Visa đào tạo 407 của Úc được thiết kế đặc biệt cho các ngành nghề nằm trong Danh sách Nghề nghiệp Có tay nghề, bao gồm Danh sách Kỹ năng Chiến lược Trung và Dài hạn (MLTSSL), Danh sách Nghề nghiệp Có tay nghề Ngắn hạn (STSOL) và Danh sách Nghề nghiệp Khu vực (ROL). Danh sách dưới đây bao gồm các ngành nghề để xin visa 407:
Đánh tên nghề nghiệp hoặc mã ANZSCO vào ô tìm kiếm để biết tên các ngành nghề:
| ANZSCO | Occupation | Ngành Nghề | Skill Level | Visa | Occupation List |
|---|---|---|---|---|---|
111111
|
chief executive or managing director | Giám đốc điều hành hoặc tổng giám đốc | 1 | 407 | MLTSSL |
111211
|
corporate general manager | Tổng giám đốc công ty | 1 | 407 | MLTSSL |
133111
|
construction project manager | Quản lý dự án xây dựng | 1 | 407 | MLTSSL |
133211
|
engineering manager | Quản lý kỹ thuật | 1 | 407 | MLTSSL |
134111
|
child care centre manager | Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em | 1 | 407 | MLTSSL |
134212
|
nursing clinical director | Giám đốc lâm sàng điều dưỡng | 1 | 407 | MLTSSL |
134213
|
primary health organisation manager | Quản lý tổ chức y tế cơ sở | 1 | 407 | MLTSSL |
134214
|
welfare centre manager | Quản lý trung tâm phúc lợi | 1 | 407 | MLTSSL |
134411
|
faculty head | Trưởng khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
135111
|
chief information officer | Giám đốc thông tin | 1 | 407 | MLTSSL |
139911
|
arts administrator or manager | Quản trị viên hoặc quản lý nghệ thuật | 1 | 407 | MLTSSL |
139912
|
environmental manager | Quản lý môi trường | 1 | 407 | MLTSSL |
211112
|
dancer or choreographer | Vũ công hoặc biên đạo múa | 1 | 407 | MLTSSL |
211212
|
music director | Giám đốc âm nhạc | 1 | 407 | MLTSSL |
211213
|
musician (instrumental) | Nhạc sĩ (nhạc cụ) | 1 | 407 | MLTSSL |
212111
|
artistic director | Giám đốc nghệ thuật | 1 | 407 | MLTSSL |
221111
|
accountant (general) | Kế toán (tổng quát) | 1 | 407 | MLTSSL |
221112
|
management accountant | Kế toán quản lý | 1 | 407 | MLTSSL |
221113
|
taxation accountant | Kế toán thuế | 1 | 407 | MLTSSL |
221213
|
external auditor | Kiểm toán viên bên ngoài | 1 | 407 | MLTSSL |
221214
|
internal auditor | Kiểm toán viên nội bộ | 1 | 407 | MLTSSL |
224111
|
actuary | Chuyên viên thống kê bảo hiểm | 1 | 407 | MLTSSL |
224113
|
statistician | Nhà kinh tế học | 1 | 407 | MLTSSL |
224311
|
economist | Nhà kinh tế học đất đai | 1 | 407 | MLTSSL |
224511
|
land economist | Người định giá | 1 | 407 | MLTSSL |
224512
|
valuer | Chuyên gia tư vấn quản lý | 1 | 407 | MLTSSL |
224711
|
management consultant | Kiến trúc sư | 1 | 407 | MLTSSL |
232111
|
architect | Kiến trúc sư cảnh quan | 1 | 407 | MLTSSL |
232112
|
landscape architect | Người khảo sát | 1 | 407 | MLTSSL |
232212
|
surveyor | Người lập bản đồ | 1 | 407 | MLTSSL |
232213
|
cartographer | Nhà khoa học không gian khác | 1 | 407 | MLTSSL |
232214
|
other spatial scientist | Kỹ sư hóa học | 1 | 407 | MLTSSL |
233111
|
chemical engineer | Kỹ sư vật liệu | 1 | 407 | MLTSSL |
233112
|
materials engineer | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | 407 | MLTSSL |
233211
|
civil engineer | Kỹ sư địa kỹ thuật | 1 | 407 | MLTSSL |
233212
|
geotechnical engineer | Người định giá khối lượng công trình | 1 | 407 | MLTSSL |
233213
|
quantity surveyor | Kỹ sư định lượng | 1 | 407 | MLTSSL |
233214
|
structural engineer | Kỹ sư kết cấu | 1 | 407 | MLTSSL |
233215
|
transport engineer | Kỹ sư giao thông vận tải | 1 | 407 | MLTSSL |
233311
|
electrical engineer | Kỹ sư điện | 1 | 407 | MLTSSL |
233411
|
electronics engineer | Kỹ sư điện tử | 1 | 407 | MLTSSL |
233511
|
industrial engineer | Kỹ sư công nghiệp | 1 | 407 | MLTSSL |
233512
|
mechanical engineer | Kỹ sư cơ khí | 1 | 407 | MLTSSL |
233513
|
production or plant engineer | Kỹ sư sản xuất hoặc nhà máy | 1 | 407 | MLTSSL |
233611
|
mining engineer (excluding petroleum) | Kỹ sư khai thác mỏ (trừ dầu khí) | 1 | 407 | MLTSSL |
233612
|
petroleum engineer | Kỹ sư dầu khí | 1 | 407 | MLTSSL |
233911
|
aeronautical engineer | Kỹ sư hàng không | 1 | 407 | MLTSSL |
233912
|
agricultural engineer | Kỹ sư nông nghiệp | 1 | 407 | MLTSSL |
233913
|
biomedical engineer | Kỹ sư y sinh | 1 | 407 | MLTSSL |
233914
|
engineering technologist | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật | 1 | 407 | MLTSSL |
233915
|
environmental engineer | Kỹ sư môi trường | 1 | 407 | MLTSSL |
233916
|
naval architect | Kiến trúc sư hải quân | 1 | 407 | MLTSSL |
233999
|
engineering professionals (nec) | Chuyên gia kỹ thuật (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
234111
|
agricultural consultant | Tư vấn nông nghiệp | 1 | 407 | MLTSSL |
234112
|
agricultural scientist | Nhà khoa học nông nghiệp | 1 | 407 | MLTSSL |
234113
|
forester | Kiểm lâm viên | 1 | 407 | MLTSSL |
234211
|
chemist | Nhà hóa học | 1 | 407 | MLTSSL |
234212
|
food technologist | Kỹ thuật viên công nghệ thực phẩm | 1 | 407 | MLTSSL |
234312
|
environmental consultant | Tư vấn môi trường | 1 | 407 | MLTSSL |
234313
|
environmental research scientist | Nhà khoa học nghiên cứu môi trường | 1 | 407 | MLTSSL |
234399
|
environmental scientists (nec) | Nhà khoa học môi trường (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
234412
|
geophysicist | Nhà địa vật lý | 1 | 407 | MLTSSL |
234413
|
hydrogeologist | Nhà thủy văn học | 1 | 407 | MLTSSL |
234511
|
life scientist (general) | Nhà khoa học sự sống (chung) | 1 | 407 | MLTSSL |
234513
|
biochemist | Nhà hóa sinh | 1 | 407 | MLTSSL |
234514
|
biotechnologist | Nhà công nghệ sinh học | 1 | 407 | MLTSSL |
234515
|
botanist | Nhà thực vật học | 1 | 407 | MLTSSL |
234516
|
marine biologist | Nhà sinh vật học biển | 1 | 407 | MLTSSL |
234517
|
microbiologist | Nhà vi sinh vật học | 1 | 407 | MLTSSL |
234518
|
zoologist | Nhà động vật học | 1 | 407 | MLTSSL |
234599
|
life scientists (nec) | Nhà khoa học sự sống (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
234611
|
medical laboratory scientist | Nhà khoa học phòng thí nghiệm y tế | 1 | 407 | MLTSSL |
234711
|
veterinarian | Bác sĩ thú y | 1 | 407 | MLTSSL |
234911
|
conservator | Nhà bảo tồn | 1 | 407 | MLTSSL |
234912
|
metallurgist | Nhà luyện kim | 1 | 407 | MLTSSL |
234913
|
meteorologist | Nhà khí tượng học | 1 | 407 | MLTSSL |
234914
|
physicist | Nhà vật lý | 1 | 407 | MLTSSL |
234999
|
natural and physical science professionals (nec) | Chuyên gia khoa học tự nhiên và vật lý (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
241111
|
early childhood (pre-primary school) teacher | Giáo viên mầm non (trường mẫu giáo) | 1 | 407 | MLTSSL |
241411
|
secondary school teacher | Giáo viên trung học | 1 | 407 | MLTSSL |
241511
|
special needs teacher | Giáo viên chuyên biệt | 1 | 407 | MLTSSL |
241512
|
teacher of the hearing impaired | Giáo viên dạy người khiếm thính | 1 | 407 | MLTSSL |
241513
|
teacher of the sight impaired | Giáo viên dạy người khiếm thị | 1 | 407 | MLTSSL |
241599
|
special education teachers (nec) | Giáo viên giáo dục đặc biệt (NED) | 1 | 407 | MLTSSL |
242111
|
university lecturer (suitable for the position of research associate or research fellow in a university) | Giảng viên đại học | 1 | 407 | MLTSSL |
251211
|
medical diagnostic radiographer | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh y tế | 1 | 407 | MLTSSL |
251212
|
medical radiation therapist | Kỹ thuật viên xạ trị y tế | 1 | 407 | MLTSSL |
251213
|
nuclear medicine technologist | Kỹ thuật viên y học hạt nhân | 1 | 407 | MLTSSL |
251214
|
sonographer | Kỹ thuật viên siêu âm | 1 | 407 | MLTSSL |
251411
|
optometrist | Bác sĩ nhãn khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
251912
|
orthotist or prosthetist | Chuyên gia chỉnh hình hoặc phục hình | 1 | 407 | MLTSSL |
252111
|
chiropractor | Bác sĩ nắn xương | 1 | 407 | MLTSSL |
252112
|
osteopath | Bác sĩ chỉnh hình cột sống | 1 | 407 | MLTSSL |
252411
|
occupational therapist | Chuyên gia trị liệu xương khớp | 1 | 407 | MLTSSL |
252511
|
physiotherapist | Chuyên gia trị liệu nghề nghiệp | 1 | 407 | MLTSSL |
252611
|
podiatrist | Bác sĩ chuyên khoa chân | 1 | 407 | MLTSSL |
252711
|
audiologist | Chuyên gia thính học | 1 | 407 | MLTSSL |
252712
|
speech pathologist | Chuyên gia ngôn ngữ trị liệu | 1 | 407 | MLTSSL |
253111
|
general practitioner | Bác sĩ đa khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
253311
|
specialist physician (general medicine) | Bác sĩ chuyên khoa (nội khoa tổng quát) | 1 | 407 | MLTSSL |
253312
|
cardiologist | Bác sĩ tim mạch | 1 | 407 | MLTSSL |
253313
|
clinical haematologist | Bác sĩ huyết học lâm sàng | 1 | 407 | MLTSSL |
253314
|
medical oncologist | Bác sĩ ung bướu | 1 | 407 | MLTSSL |
253315
|
endocrinologist | Bác sĩ nội tiết | 1 | 407 | MLTSSL |
253316
|
gastroenterologist | Bác sĩ tiêu hóa | 1 | 407 | MLTSSL |
253317
|
intensive care specialist | Bác sĩ chuyên khoa hồi sức tích cực | 1 | 407 | MLTSSL |
253318
|
neurologist | Bác sĩ thần kinh | 1 | 407 | MLTSSL |
253321
|
paediatrician | Bác sĩ nhi khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
253322
|
renal medicine specialist | Bác sĩ chuyên khoa thận | 1 | 407 | MLTSSL |
253323
|
rheumatologist | Bác sĩ thấp khớp | 1 | 407 | MLTSSL |
253324
|
thoracic medicine specialist | Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực | 1 | 407 | MLTSSL |
253399
|
specialist physicians (nec) | Bác sĩ chuyên khoa (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
253411
|
psychiatrist | Bác sĩ tâm thần | 1 | 407 | MLTSSL |
253511
|
surgeon (general) | Bác sĩ phẫu thuật (tổng quát) | 1 | 407 | MLTSSL |
253512
|
cardiothoracic surgeon | Bác sĩ phẫu thuật tim mạch lồng ngực | 1 | 407 | MLTSSL |
253513
|
neurosurgeon | Bác sĩ phẫu thuật thần kinh | 1 | 407 | MLTSSL |
253514
|
orthopaedic surgeon | Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình | 1 | 407 | MLTSSL |
253515
|
otorhinolaryngologist | Bác sĩ tai mũi họng | 1 | 407 | MLTSSL |
253516
|
paediatric surgeon | Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
253517
|
plastic and reconstructive surgeon | Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ và tái tạo | 1 | 407 | MLTSSL |
253518
|
urologist | Bác sĩ tiết niệu | 1 | 407 | MLTSSL |
253521
|
vascular surgeon | Bác sĩ phẫu thuật mạch máu | 1 | 407 | MLTSSL |
253911
|
dermatologist | Bác sĩ da liễu | 1 | 407 | MLTSSL |
253912
|
emergency medicine specialist | Bác sĩ chuyên khoa cấp cứu | 1 | 407 | MLTSSL |
253913
|
obstetrician and gynaecologist | Bác sĩ sản phụ khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
253914
|
ophthalmologist | Bác sĩ nhãn khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
253915
|
pathologist | Bác sĩ bệnh lý học | 1 | 407 | MLTSSL |
253917
|
diagnostic and interventional radiologist | Bác sĩ chẩn đoán và can thiệp hình ảnh | 1 | 407 | MLTSSL |
253918
|
radiation oncologist | Bác sĩ xạ trị ung thư | 1 | 407 | MLTSSL |
253999
|
medical practitioners (nec) | Các bác sĩ y khoa (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
254111
|
midwife | Nữ hộ sinh | 1 | 407 | MLTSSL |
254411
|
nurse practitioner | Y tá chuyên khoa | 1 | 407 | MLTSSL |
254412
|
registered nurse (aged care) | Y tá điều dưỡng (chăm sóc người cao tuổi) | 1 | 407 | MLTSSL |
254413
|
registered nurse (child and family health) | Y tá điều dưỡng (sức khỏe trẻ em và gia đình) | 1 | 407 | MLTSSL |
254414
|
registered nurse (community health) | Y tá điều dưỡng (sức khỏe cộng đồng) | 1 | 407 | MLTSSL |
254415
|
registered nurse (critical care and emergency) | Y tá điều dưỡng (chăm sóc đặc biệt và cấp cứu) | 1 | 407 | MLTSSL |
254416
|
registered nurse (developmental disability) | Y tá điều dưỡng (khuyết tật phát triển) | 1 | 407 | MLTSSL |
254417
|
registered nurse (disability and rehabilitation) | Y tá điều dưỡng (khuyết tật và phục hồi chức năng) | 1 | 407 | MLTSSL |
254418
|
registered nurse (medical) | Y tá điều dưỡng (y tế) | 1 | 407 | MLTSSL |
254421
|
registered nurse (medical practice) | Y tá điều dưỡng (thực hành y tế) | 1 | 407 | MLTSSL |
254422
|
registered nurse (mental health) | Y tá điều dưỡng (sức khỏe tâm thần) | 1 | 407 | MLTSSL |
254423
|
registered nurse (perioperative) | Y tá điều dưỡng (chu phẫu) | 1 | 407 | MLTSSL |
254424
|
registered nurse (surgical) | Y tá điều dưỡng (phẫu thuật) | 1 | 407 | MLTSSL |
254425
|
registered nurse (paediatrics) | Y tá điều dưỡng (nhi khoa) | 1 | 407 | MLTSSL |
254499
|
registered nurses (nec) | Y tá đã đăng ký (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
261111
|
ICT business analyst | Chuyên viên phân tích kinh doanh CNTT | 1 | 407 | MLTSSL |
261112
|
systems analyst | Chuyên viên phân tích hệ thống | 1 | 407 | MLTSSL |
261211
|
multimedia specialist | Chuyên gia đa phương tiện | 1 | 407 | MLTSSL |
261311
|
analyst programmer | Lập trình viên phân tích | 1 | 407 | MLTSSL |
261312
|
developer programmer | Lập trình viên phát triển | 1 | 407 | MLTSSL |
261313
|
software engineer | Kỹ sư phần mềm | 1 | 407 | MLTSSL |
261399
|
software and applications programmers (nec) | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
262112
|
ICT security specialist | Chuyên gia bảo mật CNTT | 1 | 407 | MLTSSL |
263111
|
computer network and systems engineer | Kỹ sư mạng và hệ thống máy tính | 1 | 407 | MLTSSL |
263311
|
telecommunications engineer | Kỹ sư viễn thông | 1 | 407 | MLTSSL |
263312
|
telecommunications network engineer | Kỹ sư mạng viễn thông | 1 | 407 | MLTSSL |
271111
|
barrister | Luật sư | 1 | 407 | MLTSSL |
271311
|
solicitor | Luật sư bào chữa | 1 | 407 | MLTSSL |
272311
|
clinical psychologist | Nhà tâm lý học lâm sàng | 1 | 407 | MLTSSL |
272312
|
educational psychologist | Nhà tâm lý học giáo dục | 1 | 407 | MLTSSL |
272313
|
organisational psychologist | Nhà tâm lý học tổ chức | 1 | 407 | MLTSSL |
272399
|
psychologists (nec) | Các nhà tâm lý học (NEC) | 1 | 407 | MLTSSL |
272511
|
social worker | Nhân viên xã hội | 1 | 407 | MLTSSL |
312211
|
civil engineering draftsperson | Người vẽ bản thiết kế kỹ thuật dân dụng | 2 | 407 | MLTSSL |
312212
|
civil engineering technician | Kỹ thuật viên kỹ thuật dân dụng | 2 | 407 | MLTSSL |
312311
|
electrical engineering draftsperson | Người vẽ bản thiết kế kỹ thuật điện | 2 | 407 | MLTSSL |
312312
|
electrical engineering technician | Kỹ thuật viên kỹ thuật điện | 2 | 407 | MLTSSL |
313211
|
radio communications technician | Kỹ thuật viên truyền thông vô tuyến | 2 | 407 | MLTSSL |
313212
|
telecommunications field engineer | Kỹ sư hiện trường viễn thông | 2 | 407 | MLTSSL |
313213
|
telecommunications network planner | Người lập kế hoạch mạng viễn thông | 2 | 407 | MLTSSL |
313214
|
telecommunications technical officer or technologist | Cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia công nghệ viễn thông | 2 | 407 | MLTSSL |
321111
|
automotive electrician | Thợ điện ô tô | 3 | 407 | MLTSSL |
321211
|
motor mechanic (general) | Thợ máy động cơ (chung) | 3 | 407 | MLTSSL |
321212
|
diesel motor mechanic | Thợ máy động cơ diesel | 3 | 407 | MLTSSL |
321213
|
motorcycle mechanic | Thợ máy xe máy | 3 | 407 | MLTSSL |
321214
|
small engine mechanic | Thợ máy động cơ nhỏ | 3 | 407 | MLTSSL |
322211
|
sheetmetal trades worker | Thợ gia công kim loại tấm | 3 | 407 | MLTSSL |
322311
|
metal fabricator | Thợ chế tạo kim loại | 3 | 407 | MLTSSL |
322312
|
pressure welder | Thợ hàn áp lực | 3 | 407 | MLTSSL |
322313
|
welder (first class) | Thợ hàn (hạng nhất) | 3 | 407 | MLTSSL |
323211
|
fitter (general) | Thợ lắp ráp (chung) | 3 | 407 | MLTSSL |
323212
|
fitter and turner | Thợ lắp ráp và tiện | 3 | 407 | MLTSSL |
323213
|
fitter-welder | Thợ lắp ráp-hàn | 3 | 407 | MLTSSL |
323214
|
metal machinist (first class) | Thợ máy kim loại (hạng nhất) | 3 | 407 | MLTSSL |
323313
|
locksmith | Thợ khóa | 3 | 407 | MLTSSL |
324111
|
panelbeater | Thợ sửa thân xe | 3 | 407 | MLTSSL |
331111
|
bricklayer | Thợ xây gạch | 3 | 407 | MLTSSL |
331112
|
stonemason | Thợ xây đá | 3 | 407 | MLTSSL |
331211
|
carpenter and joiner | Thợ mộc và thợ ghép gỗ | 3 | 407 | MLTSSL |
331212
|
carpenter | Thợ mộc | 3 | 407 | MLTSSL |
331213
|
joiner | Thợ ghép gỗ | 3 | 407 | MLTSSL |
332211
|
painting trades worker | Thợ sơn | 3 | 407 | MLTSSL |
333111
|
glazier | Thợ lắp kính | 3 | 407 | MLTSSL |
333211
|
fibrous plasterer | Thợ trát vữa sợi | 3 | 407 | MLTSSL |
333212
|
solid plasterer | Thợ trát vữa đặc | 3 | 407 | MLTSSL |
333411
|
wall and floor tiler | Thợ lát gạch tường và sàn | 3 | 407 | MLTSSL |
334111
|
plumber (general) | Thợ sửa ống nước (tổng quát) | 3 | 407 | MLTSSL |
334112
|
airconditioning and mechanical services plumber | Thợ sửa ống nước điều hòa không khí và cơ khí | 3 | 407 | MLTSSL |
334113
|
drainer | Thợ thông cống | 3 | 407 | MLTSSL |
334114
|
gasfitter | Thợ lắp đặt khí đốt | 3 | 407 | MLTSSL |
334115
|
roof plumber | Thợ sửa ống nước mái nhà | 3 | 407 | MLTSSL |
341111
|
electrician (general) | Thợ điện (tổng quát) | 3 | 407 | MLTSSL |
341112
|
electrician (special class) | Thợ điện (chuyên ngành) | 3 | 407 | MLTSSL |
341113
|
lift mechanic | Thợ sửa thang máy | 3 | 407 | MLTSSL |
342111
|
airconditioning and refrigeration mechanic | Thợ sửa điều hòa không khí và làm lạnh | 3 | 407 | MLTSSL |
342212
|
technical cable jointer | Thợ nối cáp kỹ thuật | 3 | 407 | MLTSSL |
342313
|
electronic equipment trades worker | Thợ sửa thiết bị điện tử | 3 | 407 | MLTSSL |
342314
|
electronic instrument trades worker (general) | Thợ sửa dụng cụ điện tử (tổng quát) | 3 | 407 | MLTSSL |
342315
|
electronic instrument trades worker (special class) | Thợ sửa dụng cụ điện tử (chuyên ngành) | 3 | 407 | MLTSSL |
351311
|
chef | Đầu bếp | 2 | 407 | MLTSSL |
361112
|
horse trainer | Huấn luyện viên ngựa | 3 | 407 | MLTSSL |
394111
|
cabinetmaker | Thợ làm tủ | 3 | 407 | MLTSSL |
399111
|
boat builder and repairer | Thợ đóng và sửa chữa thuyền | 3 | 407 | MLTSSL |
399112
|
shipwright | Thợ đóng tàu | 3 | 407 | MLTSSL |
452316
|
tennis coach | Huấn luyện viên quần vợt | 4 | 407 | MLTSSL |
452411
|
footballer | Cầu thủ bóng đá | 3 | 407 | MLTSSL |
121111
|
aquaculture farmer | Người nuôi trồng thủy sản | 1 | 407 | ROL |
121211
|
cotton grower | Người trồng bông | 1 | 407 | ROL |
121213
|
fruit or nut grower | Người trồng cây ăn quả hoặc cây hạt | 1 | 407 | ROL |
121214
|
grain, oilseed or pasture grower | Người trồng ngũ cốc | 1 | 407 | ROL |
121216
|
mixed crop farmer | Nông dân trồng trọt hỗn hợp | 1 | 407 | ROL |
121217
|
sugar cane grower | Người trồng mía | 1 | 407 | ROL |
121299
|
crop farmers (nec) | Nông dân trồng trọt (NEC) | 1 | 407 | ROL |
121312
|
beef cattle farmer | Người chăn nuôi bò thịt | 1 | 407 | ROL |
121313
|
dairy cattle farmer | Người chăn nuôi bò sữa | 1 | 407 | ROL |
121314
|
deer farmer | Người chăn nuôi hươu | 1 | 407 | ROL |
121315
|
goat farmer | Người chăn nuôi dê | 1 | 407 | ROL |
121316
|
horse breeder | Người chăn nuôi ngựa | 1 | 407 | ROL |
121317
|
mixed livestock farmer | Nông dân chăn nuôi hỗn hợp | 1 | 407 | ROL |
121318
|
pig farmer | Người chăn nuôi lợn | 1 | 407 | ROL |
121322
|
sheep farmer | Người chăn nuôi cừu | 1 | 407 | ROL |
121399
|
livestock farmers (nec) | Nông dân chăn nuôi (NEC) | 1 | 407 | ROL |
121411
|
mixed crop and livestock farmer | Nông dân trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp | 1 | 407 | ROL |
131114
|
public relations manager | Quản lý quan hệ công chúng | 1 | 407 | ROL |
132411
|
policy and planning manager | Quản lý chính sách và kế hoạch | 1 | 407 | ROL |
133112
|
project builder | Người xây dựng dự án | 1 | 407 | ROL |
133612
|
procurement manager | Quản lý mua sắm | 1 | 407 | ROL |
134211
|
medical administrator | Quản trị viên y tế | 1 | 407 | ROL |
134412
|
regional education manager | Quản lý giáo dục khu vực | 1 | 407 | ROL |
139915
|
sports administrator | Quản trị viên thể thao | 1 | 407 | ROL |
141211
|
caravan park and camping ground manager | Quản lý khu cắm trại và công viên giải trí | 2 | 407 | ROL |
142115
|
post office manager | Quản lý bưu điện | 2 | 407 | ROL |
149111
|
amusement centre manager | Quản lý trung tâm giải trí | 2 | 407 | ROL |
149112
|
fitness centre manager | Quản lý trung tâm thể dục | 2 | 407 | ROL |
149113
|
sports centre manager | Quản lý trung tâm thể thao | 2 | 407 | ROL |
149912
|
cinema or theatre manager | Quản lý rạp chiếu phim hoặc nhà hát | 2 | 407 | ROL |
149914
|
financial institution branch manager | Quản lý chi nhánh tổ chức tài chính | 2 | 407 | ROL |
223111
|
human resource adviser | Cố vấn nhân sự | 1 | 407 | ROL |
223113
|
workplace relations adviser | Cố vấn quan hệ lao động | 1 | 407 | ROL |
224412
|
policy analyst | Nhà phân tích chính sách | 1 | 407 | ROL |
224912
|
liaison officer | Cán bộ liên lạc | 1 | 407 | ROL |
225112
|
market research analyst | Nhà phân tích nghiên cứu thị trường | 1 | 407 | ROL |
231111
|
aeroplane pilot | Phi công máy bay | 1 | 407 | ROL |
231113
|
flying instructor | Giáo viên hướng dẫn bay | 1 | 407 | ROL |
231114
|
helicopter pilot | Phi công trực thăng | 1 | 407 | ROL |
231213
|
ship’s master | Thuyền trưởng | 2 | 407 | ROL |
232413
|
multimedia designer | Nhà thiết kế đa phương tiện | 1 | 407 | ROL |
234213
|
wine maker | Nhà sản xuất rượu vang | 1 | 407 | ROL |
234311
|
conservation officer | Cán bộ bảo tồn | 1 | 407 | ROL |
234915
|
exercise physiologist | Nhà sinh lý học thể dục | 1 | 407 | ROL |
242211
|
vocational education teacher | Giáo viên dạy nghề | 1 | 407 | ROL |
251311
|
environmental health officer | Cán bộ y tế môi trường | 1 | 407 | ROL |
252312
|
dentist | Nha sĩ | 1 | 407 | ROL |
253211
|
anaesthetist | Bác sĩ gây mê | 1 | 407 | ROL |
271214
|
intellectual property lawyer | Luật sư sở hữu trí tuệ | 1 | 407 | ROL |
272413
|
translator | Người dịch | 1 | 407 | ROL |
272611
|
community arts worker | Nhân viên nghệ thuật cộng đồng | 1 | 407 | ROL |
311111
|
agricultural technician | Kỹ thuật viên nông nghiệp | 2 | 407 | ROL |
311214
|
operating theatre technician | Kỹ thuật viên phòng mổ | 3 | 407 | ROL |
311216
|
pathology collector | Người lấy mẫu bệnh phẩm | 3 | 407 | ROL |
312114
|
construction estimator | Người ước tính chi phí xây dựng | 2 | 407 | ROL |
312116
|
surveying or spatial science technician | Kỹ thuật viên khảo sát hoặc khoa học không gian | 2 | 407 | ROL |
312511
|
mechanical engineering draftsperson | Người vẽ bản vẽ kỹ thuật cơ khí | 2 | 407 | ROL |
312611
|
safety inspector | Thanh tra an toàn | 2 | 407 | ROL |
312911
|
maintenance planner | Người lập kế hoạch bảo trì | 2 | 407 | ROL |
312999
|
building and engineering technicians (nec) | Kỹ thuật viên xây dựng và kỹ thuật (nec) | 2 | 407 | ROL |
324311
|
vehicle painter | Thợ sơn xe | 3 | 407 | ROL |
332111
|
floor finisher | Thợ hoàn thiện sàn | 3 | 407 | ROL |
342211
|
electrical linesworker | Thợ điện đường dây | 3 | 407 | ROL |
361114
|
zookeeper | Người trông coi vườn thú | 3 | 407 | ROL |
362411
|
nurseryperson | Người làm vườn ươm | 3 | 407 | ROL |
399212
|
gas or petroleum operator | Người vận hành khí đốt hoặc dầu mỏ | 3 | 407 | ROL |
411211
|
dental hygienist | Chuyên viên vệ sinh răng miệng | 1 | 407 | ROL |
411214
|
dental therapist | Chuyên viên trị liệu nha khoa | 1 | 407 | ROL |
441211
|
emergency service worker | Nhân viên dịch vụ khẩn cấp | 3 | 407 | ROL |
451211
|
driving instructor | Giáo viên dạy lái xe | 3 | 407 | ROL |
451399
|
funeral workers (nec) | Nhân viên tang lễ (NEC) | 3 | 407 | ROL |
451711
|
flight attendant | Tiếp viên hàng không | 3 | 407 | ROL |
451815
|
first aid trainer | Huấn luyện viên sơ cứu | 3 | 407 | ROL |
452413
|
jockey | Người đua ngựa | 3 | 407 | ROL |
599915
|
clinical coder | Nhân viên mã hóa lâm sàng | 3 | 407 | ROL |
612112
|
property manager | Quản lý bất động sản | 3 | 407 | ROL |
612115
|
real estate representative | Đại diện bất động sản | 3 | 407 | ROL |
121212
|
flower grower | Người trồng hoa | 1 | 407 | STSOL |
121215
|
grape grower | Người trồng nho | 1 | 407 | STSOL |
121221
|
vegetable grower | Người trồng rau | 1 | 407 | STSOL |
121311
|
apiarist | Người nuôi ong | 1 | 407 | STSOL |
121321
|
poultry farmer | Người chăn nuôi gia cầm | 1 | 407 | STSOL |
131112
|
sales and marketing manager | Quản lý bán hàng và tiếp thị | 1 | 407 | STSOL |
131113
|
advertising manager | Quản lý quảng cáo | 1 | 407 | STSOL |
132111
|
corporate services manager | Quản lý dịch vụ doanh nghiệp | 1 | 407 | STSOL |
132211
|
finance manager | Quản lý tài chính | 1 | 407 | STSOL |
132311
|
human resource manager | Quản lý nhân sự | 1 | 407 | STSOL |
132511
|
research and development manager | Quản lý nghiên cứu và phát triển | 1 | 407 | STSOL |
133411
|
manufacturer | Nhà sản xuất | 1 | 407 | STSOL |
133511
|
production manager (forestry) | Quản lý sản xuất (lâm nghiệp) | 1 | 407 | STSOL |
133512
|
production manager (manufacturing) | Quản lý sản xuất (chế tạo) | 1 | 407 | STSOL |
133513
|
production manager (mining) | Quản lý sản xuất (khai thác mỏ) | 1 | 407 | STSOL |
133611
|
supply and distribution manager | Quản lý cung ứng và phân phối | 1 | 407 | STSOL |
134299
|
health and welfare services managers (nec) | Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
134311
|
school principal | Hiệu trưởng trường học | 1 | 407 | STSOL |
134499
|
education managers (nec) | Quản lý giáo dục (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
135112
|
ICT project manager | Quản lý dự án CNTT | 1 | 407 | STSOL |
135199
|
ICT managers (nec) | Quản lý CNTT (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
139913
|
laboratory manager | Quản lý phòng thí nghiệm | 1 | 407 | STSOL |
139914
|
quality assurance manager | Quản lý đảm bảo chất lượng | 1 | 407 | STSOL |
139999
|
specialist managers (nec) | Quản lý chuyên gia (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
141111
|
cafe or restaurant manager | Quản lý quán cà phê hoặc nhà hàng | 2 | 407 | STSOL |
141311
|
hotel or motel manager | Quản lý khách sạn hoặc nhà nghỉ | 2 | 407 | STSOL |
141999
|
accommodation and hospitality managers (nec) | Quản lý chỗ ở và dịch vụ khách sạn (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
149212
|
customer service manager | Quản lý dịch vụ khách hàng | 2 | 407 | STSOL |
149311
|
conference and event organiser | Người tổ chức hội nghị và sự kiện | 2 | 407 | STSOL |
149413
|
transport company manager | Quản lý công ty vận tải | 2 | 407 | STSOL |
149913
|
facilities manager | Quản lý cơ sở vật chất | 2 | 407 | STSOL |
211299
|
music professionals (nec) | Chuyên gia âm nhạc (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
211311
|
photographer | Nhiếp ảnh gia | 2 | 407 | STSOL |
212212
|
book or script editor | Biên tập viên sách hoặc kịch bản | 1 | 407 | STSOL |
212312
|
director (film, television, radio or stage) | Đạo diễn (phim, truyền hình, phát thanh hoặc sân khấu) | 1 | 407 | STSOL |
212314
|
film and video editor | Biên tập viên phim và video | 1 | 407 | STSOL |
212315
|
program director (television or radio) | Giám đốc chương trình (truyền hình hoặc phát thanh) | 1 | 407 | STSOL |
212316
|
stage manager | Quản lý sân khấu | 1 | 407 | STSOL |
212317
|
technical director | Giám đốc kỹ thuật | 1 | 407 | STSOL |
212318
|
video producer | Nhà sản xuất video | 1 | 407 | STSOL |
212411
|
copywriter | Người viết quảng cáo | 1 | 407 | STSOL |
212412
|
newspaper or periodical editor | Biên tập viên báo hoặc tạp chí | 1 | 407 | STSOL |
212413
|
print journalist | Nhà báo in ấn | 1 | 407 | STSOL |
212415
|
technical writer | Người viết kỹ thuật | 1 | 407 | STSOL |
212416
|
television journalist | Nhà báo truyền hình | 1 | 407 | STSOL |
212499
|
journalists and other writers (nec) | Nhà báo và các nhà văn khác (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
221211
|
company secretary | Thư ký công ty | 1 | 407 | STSOL |
222111
|
commodities trader | Nhà giao dịch hàng hóa | 2 | 407 | STSOL |
222112
|
finance broker | Môi giới tài chính | 2 | 407 | STSOL |
222113
|
insurance broker | Môi giới bảo hiểm | 2 | 407 | STSOL |
222199
|
financial brokers (nec) | Môi giới tài chính (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
222211
|
financial market dealer | Nhà giao dịch thị trường tài chính | 1 | 407 | STSOL |
222213
|
stockbroking dealer | Nhà giao dịch chứng khoán | 1 | 407 | STSOL |
222299
|
financial dealers (nec) | Nhà giao dịch tài chính (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
222311
|
financial investment adviser | Cố vấn đầu tư tài chính | 1 | 407 | STSOL |
222312
|
financial investment manager | Quản lý đầu tư tài chính | 1 | 407 | STSOL |
223112
|
recruitment consultant | Chuyên viên tư vấn tuyển dụng | 1 | 407 | STSOL |
223211
|
ICT trainer | Huấn luyện viên CNTT | 1 | 407 | STSOL |
224112
|
mathematician | Nhà toán học | 1 | 407 | STSOL |
224212
|
gallery or museum curator | Người phụ trách phòng trưng bày hoặc bảo tàng | 1 | 407 | STSOL |
224213
|
health information manager | Quản lý thông tin sức khỏe | 1 | 407 | STSOL |
224214
|
records manager | Quản lý hồ sơ | 1 | 407 | STSOL |
224611
|
librarian | Thủ thư | 1 | 407 | STSOL |
224712
|
organisation and methods analyst | Nhà phân tích tổ chức và phương pháp | 1 | 407 | STSOL |
224914
|
patents examiner | Người thẩm định bằng sáng chế | 1 | 407 | STSOL |
224999
|
information and organisation professionals (nec) | Chuyên gia thông tin và tổ chức (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
225111
|
advertising specialist | Chuyên gia quảng cáo | 1 | 407 | STSOL |
225113
|
marketing specialist | Chuyên gia tiếp thị | 1 | 407 | STSOL |
225211
|
ICT account manager | Quản lý tài khoản CNTT | 1 | 407 | STSOL |
225212
|
ICT business development manager | Quản lý phát triển kinh doanh CNTT | 1 | 407 | STSOL |
225213
|
ICT sales representative | Đại diện bán hàng CNTT | 1 | 407 | STSOL |
225311
|
public relations professional | Chuyên gia quan hệ công chúng | 1 | 407 | STSOL |
225499
|
technical sales representatives (nec) | Đại diện bán hàng kỹ thuật (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
232311
|
fashion designer | Nhà thiết kế thời trang | 1 | 407 | STSOL |
232312
|
industrial designer | Nhà thiết kế thời trang | 1 | 407 | STSOL |
232313
|
jewellery designer | Nhà thiết kế công nghiệp | 1 | 407 | STSOL |
232411
|
graphic designer | Nhà thiết kế trang sức | 1 | 407 | STSOL |
232412
|
illustrator | Nhà thiết kế đồ họa | 1 | 407 | STSOL |
232414
|
web designer | Họa sĩ minh họa | 1 | 407 | STSOL |
232511
|
interior designer | Nhà thiết kế web | 2 | 407 | STSOL |
232611
|
urban and regional planner | Nhà thiết kế nội thất | 1 | 407 | STSOL |
234411
|
geologist | Nhà quy hoạch đô thị và khu vực | 1 | 407 | STSOL |
241213
|
primary school teacher | Nhà địa chất học | 1 | 407 | STSOL |
241311
|
middle school teacher | Giáo viên tiểu học | 1 | 407 | STSOL |
249111
|
education adviser | Giáo viên trung học cơ sở | 1 | 407 | STSOL |
249211
|
art teacher (private tuition) | Cố vấn giáo dục | 1 | 407 | STSOL |
249212
|
dance teacher (private tuition) | Giáo viên mỹ thuật (dạy kèm) | 1 | 407 | STSOL |
249214
|
music teacher (private tuition) | Giáo viên dạy nhảy (dạy kèm) | 1 | 407 | STSOL |
249299
|
private tutors and teachers (nec) | Giáo viên âm nhạc (dạy kèm) | 1 | 407 | STSOL |
249311
|
teacher of English to speakers of other languages | Gia sư và giáo viên tư nhân (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
251111
|
dietitian | Giáo viên tiếng Anh cho người nói các ngôn ngữ khác | 1 | 407 | STSOL |
251112
|
nutritionist | Chuyên gia dinh dưỡng | 1 | 407 | STSOL |
251312
|
occupational health and safety adviser | Chuyên viên tư vấn sức khỏe và an toàn lao động | 1 | 407 | STSOL |
251412
|
orthoptist | Bác sĩ chỉnh hình | 1 | 407 | STSOL |
251511
|
hospital pharmacist | Dược sĩ bệnh viện | 1 | 407 | STSOL |
251512
|
industrial pharmacist | Dược sĩ công nghiệp | 1 | 407 | STSOL |
251513
|
retail pharmacist | Dược sĩ bán lẻ | 1 | 407 | STSOL |
251911
|
health promotion officer | Cán bộ xúc tiến sức khỏe | 1 | 407 | STSOL |
251999
|
health diagnostic and promotion professionals (nec) | Chuyên gia chẩn đoán và xúc tiến sức khỏe (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
252211
|
acupuncturist | Bác sĩ châm cứu | 1 | 407 | STSOL |
252213
|
naturopath | Bác sĩ trị liệu tự nhiên | 1 | 407 | STSOL |
252214
|
traditional Chinese medicine practitioner | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc | 1 | 407 | STSOL |
252299
|
complementary health therapists (nec) | Chuyên viên trị liệu sức khỏe bổ sung (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
252311
|
dental specialist | Bác sĩ nha khoa | 1 | 407 | STSOL |
253112
|
resident medical officer | Bác sĩ nội trú | 1 | 407 | STSOL |
254211
|
nurse educator | Giảng viên điều dưỡng | 1 | 407 | STSOL |
254212
|
nurse researcher | Nhà nghiên cứu điều dưỡng | 1 | 407 | STSOL |
254311
|
nurse manager | Quản lý điều dưỡng | 1 | 407 | STSOL |
261212
|
web developer | Lập trình viên web | 1 | 407 | STSOL |
261314
|
software tester | Kiểm thử phần mềm | 1 | 407 | STSOL |
262111
|
database administrator | Quản trị viên cơ sở dữ liệu | 1 | 407 | STSOL |
262113
|
systems administrator | Quản trị viên hệ thống | 1 | 407 | STSOL |
263112
|
network administrator | Quản trị viên mạng | 1 | 407 | STSOL |
263113
|
network analyst | Chuyên viên phân tích mạng | 1 | 407 | STSOL |
263211
|
ICT quality assurance engineer | Kỹ sư đảm bảo chất lượng CNTT | 1 | 407 | STSOL |
263212
|
ICT support engineer | Kỹ sư hỗ trợ CNTT | 1 | 407 | STSOL |
263213
|
ICT systems test engineer | Kỹ sư kiểm thử hệ thống CNTT | 1 | 407 | STSOL |
263299
|
ICT support and test engineers (nec) | Kỹ sư hỗ trợ và kiểm thử CNTT (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
271299
|
judicial and other legal professionals (nec) | Chuyên gia tư pháp và pháp lý khác (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
272111
|
careers counsellor | Cố vấn nghề nghiệp | 1 | 407 | STSOL |
272112
|
drug and alcohol counsellor | Chuyên viên tư vấn về ma túy và rượu | 1 | 407 | STSOL |
272113
|
family and marriage counsellor | Chuyên viên tư vấn gia đình và hôn nhân | 1 | 407 | STSOL |
272114
|
rehabilitation counsellor | Chuyên viên tư vấn cai nghiện | 1 | 407 | STSOL |
272115
|
student counsellor | Chuyên viên tư vấn sinh viên | 1 | 407 | STSOL |
272199
|
counsellors (nec) | Các chuyên viên tư vấn (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
272211
|
minister of religion | Giáo sĩ | 1 | 407 | STSOL |
272314
|
psychotherapist | Nhà trị liệu tâm lý | 1 | 407 | STSOL |
272412
|
interpreter | Phiên dịch viên | 1 | 407 | STSOL |
272499
|
social professionals (nec) | Chuyên viên xã hội (NEC) | 1 | 407 | STSOL |
272612
|
recreation officer | Cán bộ giải trí | 1 | 407 | STSOL |
272613
|
welfare worker | Nhân viên phúc lợi xã hội | 1 | 407 | STSOL |
311211
|
anaesthetic technician | Kỹ thuật viên gây mê | 2 | 407 | STSOL |
311212
|
cardiac technician | Kỹ thuật viên tim mạch | 2 | 407 | STSOL |
311213
|
medical laboratory technician | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế | 2 | 407 | STSOL |
311215
|
pharmacy technician | Kỹ thuật viên dược phẩm | 2 | 407 | STSOL |
311299
|
medical technicians (nec) | Kỹ thuật viên y tế (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
311312
|
meat inspector | Thanh tra thịt | 2 | 407 | STSOL |
311399
|
primary products inspectors (nec) | Thanh tra sản phẩm sơ cấp (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
311411
|
chemistry technician | Kỹ thuật viên hóa học | 2 | 407 | STSOL |
311412
|
earth science technician | Kỹ thuật viên khoa học trái đất | 2 | 407 | STSOL |
311413
|
life science technician | Kỹ thuật viên khoa học sự sống | 2 | 407 | STSOL |
311499
|
science technicians (nec) | Kỹ thuật viên khoa học (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
312111
|
architectural draftsperson | Người vẽ bản thiết kế kiến trúc | 2 | 407 | STSOL |
312113
|
building inspector | Thanh tra xây dựng | 2 | 407 | STSOL |
312199
|
architectural, building and surveying technicians (nec) | Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
312512
|
mechanical engineering technician | Kỹ thuật viên cơ khí | 2 | 407 | STSOL |
312912
|
metallurgical or materials technician | Kỹ thuật viên luyện kim hoặc vật liệu | 2 | 407 | STSOL |
312913
|
mine deputy | Phó quản đốc mỏ | 2 | 407 | STSOL |
313111
|
hardware technician | Kỹ thuật viên phần cứng | 2 | 407 | STSOL |
313112
|
ICT customer support officer | Nhân viên hỗ trợ khách hàng CNTT | 2 | 407 | STSOL |
313113
|
web administrator | Quản trị viên web | 2 | 407 | STSOL |
313199
|
ICT support technicians (nec) | Kỹ thuật viên hỗ trợ CNTT (NEC) | 2 | 407 | STSOL |
322113
|
farrier | Thợ rèn móng ngựa | 3 | 407 | STSOL |
323111
|
aircraft maintenance engineer (avionics) | Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (điện tử hàng không) | 3 | 407 | STSOL |
323112
|
aircraft maintenance engineer (mechanical) | Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (cơ khí) | 3 | 407 | STSOL |
323113
|
aircraft maintenance engineer (structures) | Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (kết cấu) | 3 | 407 | STSOL |
323299
|
metal fitters and machinists (nec) | Thợ lắp ráp và gia công kim loại (NEC) | 3 | 407 | STSOL |
323314
|
precision instrument maker and repairer | Thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ chính xác | 3 | 407 | STSOL |
323412
|
toolmaker | Thợ chế tạo dụng cụ | 3 | 407 | STSOL |
324211
|
vehicle body builder | Thợ đóng thân xe | 3 | 407 | STSOL |
324212
|
vehicle trimmer | Thợ cắt tỉa xe | 3 | 407 | STSOL |
333311
|
roof tiler | Thợ lợp ngói | 3 | 407 | STSOL |
342311
|
business machine mechanic | Thợ sửa chữa máy móc văn phòng | 3 | 407 | STSOL |
342411
|
cabler (data and telecommunications) | Thợ lắp cáp (dữ liệu và viễn thông) | 3 | 407 | STSOL |
342413
|
telecommunications linesworker (Aus) / telecommunications line mechanic (NZ) | Thợ lắp đặt đường dây viễn | 3 | 407 | STSOL |
351111
|
baker | Thợ làm bánh mì | 3 | 407 | STSOL |
351112
|
pastrycook | Thợ làm bánh ngọt | 3 | 407 | STSOL |
351211
|
butcher or smallgoods maker | Thợ làm thịt hoặc thợ làm đồ chế biến sẵn | 3 | 407 | STSOL |
351411
|
cook | Đầu bếp | 3 | 407 | STSOL |
361111
|
dog handler or trainer | Người huấn luyện chó | 3 | 407 | STSOL |
361199
|
animal attendants and trainers (nec) | Người chăm sóc và huấn luyện động vật (NEC) | 4 | 407 | STSOL |
361311
|
veterinary nurse | Y tá thú y | 3 | 407 | STSOL |
362111
|
florist | Người bán hoa | 3 | 407 | STSOL |
362211
|
gardener (general) | Người làm vườn (chung) | 3 | 407 | STSOL |
362212
|
arborist | Người trồng cây | 3 | 407 | STSOL |
362213
|
landscape gardener | Người làm vườn cảnh quan | 3 | 407 | STSOL |
362311
|
greenkeeper | Người chăm sóc sân cỏ | 3 | 407 | STSOL |
391111
|
hairdresser | Thợ làm tóc | 3 | 407 | STSOL |
392111
|
print finisher | Thợ hoàn thiện bản in | 3 | 407 | STSOL |
392311
|
printing machinist | Thợ máy in | 3 | 407 | STSOL |
393213
|
dressmaker or tailor | Thợ may váy hoặc thợ may đo | 3 | 407 | STSOL |
393311
|
upholsterer | Thợ bọc ghế | 3 | 407 | STSOL |
394211
|
furniture finisher | Thợ hoàn thiện đồ nội thất | 3 | 407 | STSOL |
394213
|
wood machinist | Thợ máy gỗ | 3 | 407 | STSOL |
394299
|
wood machinists and other wood trades workers (nec) | Thợ máy gỗ và các thợ gỗ khác thợ thủ công (NEC) | 3 | 407 | STSOL |
399213
|
power generation plant operator | Người vận hành nhà máy phát điện | 3 | 407 | STSOL |
399411
|
jeweller | Thợ kim hoàn | 3 | 407 | STSOL |
399512
|
camera operator (film, television or video) | Người quay phim (phim, truyền hình hoặc video) | 3 | 407 | STSOL |
399514
|
makeup artist | Chuyên viên trang điểm | 3 | 407 | STSOL |
399516
|
sound technician | Kỹ thuật viên âm thanh | 3 | 407 | STSOL |
399599
|
performing arts technicians (nec) | Kỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn (NEC) | 3 | 407 | STSOL |
399611
|
signwriter | Người viết biển hiệu | 3 | 407 | STSOL |
411111
|
ambulance officer | Nhân viên cấp cứu | 2 | 407 | STSOL |
411112
|
intensive care ambulance paramedic | Nhân viên cấp cứu chuyên khoa hồi sức cấp cứu | 1 | 407 | STSOL |
411213
|
dental technician | Kỹ thuật viên nha khoa | 2 | 407 | STSOL |
411311
|
diversional therapist | Chuyên viên trị liệu giải trí | 3 | 407 | STSOL |
411411
|
enrolled nurse | Y tá đã đăng ký | 2 | 407 | STSOL |
411611
|
massage therapist | Chuyên viên trị liệu mát-xa | 2 | 407 | STSOL |
411711
|
community worker | Nhân viên cộng đồng | 2 | 407 | STSOL |
411712
|
disabilities services officer | Cán bộ dịch vụ người khuyết tật | 2 | 407 | STSOL |
411713
|
family support worker | Nhân viên hỗ trợ gia đình | 2 | 407 | STSOL |
411715
|
residential care officer | Cán bộ chăm sóc nội trú | 2 | 407 | STSOL |
411716
|
youth worker | Nhân viên thanh niên | 2 | 407 | STSOL |
452311
|
diving instructor (open water) | Huấn luyện viên lặn (nước mở) | 3 | 407 | STSOL |
452312
|
gymnastics coach or instructor | Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn thể dục dụng cụ | 4 | 407 | STSOL |
452313
|
horse riding coach or instructor | Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn cưỡi ngựa | 3 | 407 | STSOL |
452314
|
snowsport instructor | Huấn luyện viên thể thao mùa đông | 3 | 407 | STSOL |
452315
|
swimming coach or instructor | Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn bơi lội | 4 | 407 | STSOL |
452317
|
other sports coach or instructor | Huấn luyện viên hoặc người hướng dẫn các môn thể thao khác | 4 | 407 | STSOL |
452321
|
sports development officer | Cán bộ phát triển thể thao | 2 | 407 | STSOL |
452499
|
sportspersons (nec) | Vận động viên (NEC) | 3 | 407 | STSOL |
511111
|
contract administrator | Quản trị viên hợp đồng | 2 | 407 | STSOL |
511112
|
program or project administrator | Quản trị viên chương trình hoặc dự án | 2 | 407 | STSOL |
599612
|
insurance loss adjuster | Nhân viên giám định tổn thất bảo hiểm | 3 | 407 | STSOL |
611211
|
insurance agent | Đại lý bảo hiểm | 3 | 407 | STSOL |
639211
|
retail buyer | Người mua lẻ | 3 | 407 | STSOL |
| ANZSCO | Occupation | Ngành Nghề | Skill Level | Visa | Occupation List |
ANZSCO:
Occupation:
Ngành Nghề:
Skill Level:
Visa:
Occupation List:
Visa 407 Training là gì?
Visa Training 407 chủ yếu nhắm đến các lĩnh vực như kỹ thuật, xây dựng, chăm sóc sức khỏe, khách sạn và công nghệ thông tin. Các ngành nghề điển hình đủ điều kiện theo loại visa này bao gồm thợ điện, thợ máy, đầu bếp, thợ mộc, thợ hàn và kỹ sư. Các yêu cầu chính để xin visa này bao gồm được bảo lãnh và tham gia vào một chương trình đào tạo cụ thể.
Visa Đào tạo diện 407, còn được gọi là Training Visa Subclass 407, là visa tạm thời cho phép công dân nước ngoài tham gia chương trình đào tạo tại nơi làm việc hoặc phát triển nghề nghiệp tại Úc. Visa đào tạo mang đến cơ hội cho cá nhân nâng cao kỹ năng trong lĩnh vực chuyên môn của họ, có nghĩa là nghề nghiệp của họ phải nằm trong danh sách các ngành nghề đủ điều kiện theo ANZSCO cho Visa 407.
Để đủ điều kiện xin Visa Đào tạo 407, bạn phải được một công ty Úc bảo lãnh và công ty đó phải có Giấy phép Bảo lãnh Hoạt động Tạm thời (TAS) được phê duyệt. Bạn cũng cần đáp ứng các tiêu chí đề cử đủ điều kiện cụ thể, cũng như các tiêu chuẩn về nhân cách và sức khỏe. Ngoài ra, bạn cần chứng minh cách thức đào tạo sẽ nâng cao kỹ năng của bạn và đóng góp cho lực lượng lao động ở nước bạn. Tìm hiểu thêm về Training Visa Subclass 407.
Tìm hiểu Visa 407Dịch vụ hỗ trợ thẩm định tay nghề Úc
Ozlinks Education cung cấp dịch vụ hỗ trợ thẩm định tay nghề cho du học sinh và di dân Việt có nhu cầu xin một trong những thị thực như visa 482, visa 186 thường trú trực tiếp, visa 491, visa 494, visa 190 và visa 189. Dựa trên nghề nghiệp ANZSCO đã chọn của bạn, chúng tôi sẽ xác định cơ quan thẩm định phù hợp và hổ trợ và hướng dẫn bạn thu nhập những bằng chứng cần thiết để đáp ứng được yêu cầu. Kinh nghiệm của chúng tôi trong việc kiểm tra tài liệu đảm bảo rằng bạn đáp ứng các yêu cầu về tài liệu đối với các tiêu chí của đơn đăng ký thẩm định tay nghề, quá trình này sẽ cho phép chúng tôi hổ trợ bạn chuẩn bộ hồ sơ đăng ký của bạn để có cơ hội đạt được kết quả tích cực tối đa.
Thẩm định tay nghề Úc là gì?
Thẩm định tay nghề (Skills Assessment) là một trong những điều kiện quan trọng mà bạn phải đáp ứng để có thể xin một số loại visa tay nghề như visa 482, visa 186 thường trú trực tiếp, visa 491, visa 494, visa 190 và visa 189, thì thẩm định tay nghề là tiêu chí bắt buộc, của quá trình xin thị thực. Mục đích của thẩm định tay nghề là để xác định kỹ năng của người lao động nước ngoài so với trình độ kỹ năng ANZSCO của Úc. Cơ quan đánh giá kỹ năng là một tổ chức được chỉ định từ Bộ Nội Vụ Úc, họ sẽ kiểm tra xem các kỹ năng của bạn có đáp ứng các tiêu chuẩn mà họ đặt ra để làm việc trong một ngành nghề có liên quan hay không.
THANK YOU!
Chúng tôi đã nhận được thông tin của bạn, và sẽ liên hệ bạn để tư vấn các vấn đề bạn đang thắc mắc trong thời gian sớm nhất.